quà bánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quà bánh (Danh từ)

Các loại đồ ăn, món ngon được chế biến để tặng hoặc làm quà, thường là những món ngọt như bánh kẹo.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay sinh nhật bạn tôi, tôi sẽ mang một ít quà bánh đến dự tiệc."
  • 2."Mẹ làm quà bánh để đãi khách vào cuối tuần này."
  • 3."Sau khi đi chợ, tôi mua nhiều quà bánh để tặng bạn bè."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quà bánh (Danh từ)

Món ăn nhẹ, thường là món tráng miệng, dùng để thưởng thức sau bữa ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau bữa cơm, chúng ta có thể ăn quà bánh để tráng miệng."
  • 2."Quà bánh này rất ngon, bạn có muốn thử không?"
  • 3."Mỗi dịp lễ hội, đường phố luôn đầy ắp quà bánh hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "quà bánh"

Lưu ý về danh từ

"quà bánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quà bánh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quà bánh"

quà bánh là danh từ trong tiếng Việt. Các loại đồ ăn, món ngon được chế biến để tặng hoặc làm quà, thường là những món ngọt như bánh kẹo. Ví dụ: "Hôm nay sinh nhật bạn tôi, tôi sẽ mang một ít quà bánh đến dự tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này