quách

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quách (Danh từ)

Từ chỉ phần bên ngoài, đặc biệt là lớp bao bọc xung quanh đồ vật hay cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Quách của trái dưa hấu rất cứng, phải dùng dao mới cắt được."
  • 2."Trước khi ăn, bạn nhớ gọt quách của trái táo cho sạch nhé."
  • 3."Quách bên ngoài của cái hộp này rất đẹp, nhưng bên trong thì trống rỗng."
2
Động từ

Nghĩa 2: quách (Động từ)

Hành động bao bọc, che phủ một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bé gái quách trái bóng bằng một lớp vải màu đỏ."
  • 2."Chúng tôi sẽ quách những món quà trước khi gửi đi."
  • 3."Nếu bạn quách chiếc bánh lại kỹ, nó sẽ không bị khô."

Lưu ý khi sử dụng "quách"

Lưu ý về động từ

"quách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quách" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quách"

quách là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ phần bên ngoài, đặc biệt là lớp bao bọc xung quanh đồ vật hay cơ thể. Ví dụ: "Quách của trái dưa hấu rất cứng, phải dùng dao mới cắt được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này