quá ư

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: quá ư (Phó từ)

Một cách nhấn mạnh ý nghĩa hoặc cảm xúc, thường mang nghĩa 'rất' hoặc 'quá mức'.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời quá ư nóng nực."
  • 2."Bữa tiệc hôm qua vui quá ư đi!"
  • 3."Cô ấy hát quá ư hay, khiến mọi người đều vỗ tay."

Câu hỏi thường gặp về "quá ư"

quá ư là phó từ trong tiếng Việt. Một cách nhấn mạnh ý nghĩa hoặc cảm xúc, thường mang nghĩa 'rất' hoặc 'quá mức'. Ví dụ: "Hôm nay trời quá ư nóng nực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này