quác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quác (Động từ)

(Ít dùng) Từ mô phỏng âm thanh kêu lớn của gà, ngỗng và một số loại chim lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Chim ngỗng kêu quác quác khi trời sắp mưa."
  • 2."Âm thanh quác quác của đàn gà vang lên khi chúng thấy thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "quác"

Lưu ý về động từ

"quác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quác"

quác là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Từ mô phỏng âm thanh kêu lớn của gà, ngỗng và một số loại chim lớn. Ví dụ: "Chim ngỗng kêu quác quác khi trời sắp mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này