quá độ
Định nghĩa
Nghĩa 1: quá độ (Danh từ)
Thời gian hoặc giai đoạn chuyển tiếp từ một trạng thái này sang trạng thái khác.
- 1."Giai đoạn quá độ giữa mùa đông và mùa xuân thường có thời tiết rất thất thường."
- 2."Chúng ta đang sống trong một thời kỳ quá độ khi công nghệ không ngừng phát triển."
- 3."Nhà trường đã có kế hoạch để hỗ trợ học sinh trong giai đoạn quá độ vào lớp 10."
Nghĩa 2: quá độ (Động từ)
Chuyển từ một trạng thái này sang trạng thái khác.
- 1."Công ty sẽ quá độ sang sử dụng năng lượng tái tạo trong năm tới."
- 2."Họ đang quá độ từ hệ thống quản lý cũ sang một phần mềm mới hiện đại hơn."
- 3."Chúng tôi đã quá độ nhiều bước trong quá trình phát triển sản phẩm."
Lưu ý khi sử dụng "quá độ"
Lưu ý về động từ
"quá độ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"quá độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "quá độ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "quá độ"
quá độ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thời gian hoặc giai đoạn chuyển tiếp từ một trạng thái này sang trạng thái khác. Ví dụ: "Giai đoạn quá độ giữa mùa đông và mùa xuân thường có thời tiết rất thất thường."
Từ liên quan
quá đà
Được sử dụng để chỉ một trạng thái lỡ trớn hoặc vượt quá mức cho phép.
quá đáng
Từ chỉ mức độ vượt qua mức cần thiết hoặc có thể chấp nhận, tạo cảm giác khó chịu.
quá đỗi
Quá mức bình thường; thể hiện sự cảm xúc mạnh mẽ hơn bình thường.
quá ư
Một cách nhấn mạnh ý nghĩa hoặc cảm xúc, thường mang nghĩa 'rất' hoặc 'quá mức'.
quác
(Ít dùng) Từ mô phỏng âm thanh kêu lớn của gà, ngỗng và một số loại chim lớn.
quách
Từ chỉ phần bên ngoài, đặc biệt là lớp bao bọc xung quanh đồ vật hay cơ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.