quá độ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quá độ (Danh từ)

Thời gian hoặc giai đoạn chuyển tiếp từ một trạng thái này sang trạng thái khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Giai đoạn quá độ giữa mùa đông và mùa xuân thường có thời tiết rất thất thường."
  • 2."Chúng ta đang sống trong một thời kỳ quá độ khi công nghệ không ngừng phát triển."
  • 3."Nhà trường đã có kế hoạch để hỗ trợ học sinh trong giai đoạn quá độ vào lớp 10."
2
Động từ

Nghĩa 2: quá độ (Động từ)

Chuyển từ một trạng thái này sang trạng thái khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty sẽ quá độ sang sử dụng năng lượng tái tạo trong năm tới."
  • 2."Họ đang quá độ từ hệ thống quản lý cũ sang một phần mềm mới hiện đại hơn."
  • 3."Chúng tôi đã quá độ nhiều bước trong quá trình phát triển sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "quá độ"

Lưu ý về động từ

"quá độ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quá độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quá độ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quá độ"

quá độ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thời gian hoặc giai đoạn chuyển tiếp từ một trạng thái này sang trạng thái khác. Ví dụ: "Giai đoạn quá độ giữa mùa đông và mùa xuân thường có thời tiết rất thất thường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này