quái dị

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quái dị (Tính từ)

Khác thường, lạ lùng, không giống những gì mà người khác cho là bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy mặc một bộ quần áo quái dị khiến ai cũng phải nhìn."
  • 2."Chúng tôi gặp một con vật trông quái dị ở công viên."
  • 3."Bữa tiệc hôm qua có một vài món ăn quái dị mà tôi chưa bao giờ thấy."

Lưu ý khi sử dụng "quái dị"

Lưu ý về tính từ

"quái dị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quái dị"

quái dị là tính từ trong tiếng Việt. Khác thường, lạ lùng, không giống những gì mà người khác cho là bình thường. Ví dụ: "Cô ấy mặc một bộ quần áo quái dị khiến ai cũng phải nhìn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này