quá đỗi
Định nghĩa
Nghĩa 1: quá đỗi (Phụ từ)
Quá mức bình thường; thể hiện sự cảm xúc mạnh mẽ hơn bình thường.
- 1."Vui mừng quá đỗi."
- 2."Ngạc nhiên quá đỗi."
- 3.""Thương em quá đỗi nên say (...)""
- 4."Hạnh phúc quá đỗi khi gặp lại bạn."
Câu hỏi thường gặp về "quá đỗi"
quá đỗi là phụ từ trong tiếng Việt. Quá mức bình thường; thể hiện sự cảm xúc mạnh mẽ hơn bình thường. Ví dụ: "Vui mừng quá đỗi."
Từ liên quan
quá đi chứ
Cụm từ dùng để nhấn mạnh hoặc thể hiện sự ngạc nhiên, không đồng tình trong một câu.
quá đà
Được sử dụng để chỉ một trạng thái lỡ trớn hoặc vượt quá mức cho phép.
quá đáng
Từ chỉ mức độ vượt qua mức cần thiết hoặc có thể chấp nhận, tạo cảm giác khó chịu.
quá độ
Thời gian hoặc giai đoạn chuyển tiếp từ một trạng thái này sang trạng thái khác.
quá ư
Một cách nhấn mạnh ý nghĩa hoặc cảm xúc, thường mang nghĩa 'rất' hoặc 'quá mức'.
quác
(Ít dùng) Từ mô phỏng âm thanh kêu lớn của gà, ngỗng và một số loại chim lớn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.