quá thể
Định nghĩa
Nghĩa 1: quá thể (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) vượt quá mức bình thường có thể có.
- 1."Ghét quá thể."
- 2."Thấy chướng mắt quá thể!"
- 3."Buồn quá thể khi nghe tin này."
- 4."Đi muộn quá thể khiến tôi không kịp giờ."
Câu hỏi thường gặp về "quá thể"
quá thể là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) vượt quá mức bình thường có thể có. Ví dụ: "Ghét quá thể."
Từ liên quan
quá sức
Vượt quá khả năng chịu đựng hoặc khả năng thực hiện của một người hoặc vật.
quá tam ba bận
Câu thành ngữ này có nghĩa là một người nào đó cần phải thận trọng trong việc làm gì đó quá ba lần, nếu không sẽ gây ra rắc rối hoặc hậu quả xấu.
quá tay
Hành động làm một việc gì đó quá mức hoặc vượt quá giới hạn, thường dùng để chỉ sự thái quá trong hành động hoặc cảm xúc.
quá trình
Quá trình chỉ sự phát triển hoặc biến đổi diễn ra qua một khoảng thời gian nhất định.
quá trớn
Quá mức, vượt qua giới hạn cho phép.
quá trời
Từ chỉ sự quá mức hay ngạc nhiên trong cách diễn đạt (thường sử dụng trong phương ngữ và khẩu ngữ).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.