quá trời

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: quá trời (Phụ từ)

Từ chỉ sự quá mức hay ngạc nhiên trong cách diễn đạt (thường sử dụng trong phương ngữ và khẩu ngữ).

Ví dụ (4)
  • 1."Vui quá trời!"
  • 2."Thằng bé khóc quá trời!"
  • 3."Món ăn này ngon quá trời đấy!"
  • 4."Hôm nay trời nắng quá trời."

Câu hỏi thường gặp về "quá trời"

quá trời là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự quá mức hay ngạc nhiên trong cách diễn đạt (thường sử dụng trong phương ngữ và khẩu ngữ). Ví dụ: "Vui quá trời!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này