quá tay

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quá tay (Động từ)

Hành động làm một việc gì đó quá mức hoặc vượt quá giới hạn, thường dùng để chỉ sự thái quá trong hành động hoặc cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi đã quá tay khi mời bạn bè đến nhà ăn tiệc, giờ thì thức ăn còn thừa rất nhiều."
  • 2."Cô ấy luôn quá tay trong việc chăm sóc cây cối, nhiều khi khiến cho chúng héo đi."
  • 3."Nếu bạn quá tay trong việc tiêu tiền, bạn sẽ gặp khó khăn trong việc tiết kiệm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quá tay (Tính từ)

Chỉ mức độ cũng như sự thái quá, vượt quá so với những gì là bình thường hoặc cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách ăn uống của anh ấy thật quá tay, không ai có thể theo kịp."
  • 2."Cô ấy mặc đồ quá tay, khiến mọi người phải nhìn theo."
  • 3."Họ đã tổ chức một bữa tiệc quá tay cho sinh nhật con trai mình."

Lưu ý khi sử dụng "quá tay"

Lưu ý về động từ

"quá tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"quá tay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "quá tay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quá tay"

quá tay là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động làm một việc gì đó quá mức hoặc vượt quá giới hạn, thường dùng để chỉ sự thái quá trong hành động hoặc cảm xúc. Ví dụ: "Hôm qua, tôi đã quá tay khi mời bạn bè đến nhà ăn tiệc, giờ thì thức ăn còn thừa rất nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này