quá sức

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quá sức (Tính từ)

Vượt quá khả năng chịu đựng hoặc khả năng thực hiện của một người hoặc vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc này quá sức đối với tôi, tôi không thể hoàn thành nó trong thời gian quy định."
  • 2."Chạy marathon là một điều quá sức với những người chưa từng tập luyện trước đó."
  • 3."Món ăn này quá sức cay đối với tôi, tôi không thể ăn hết được."
2
Động từ

Nghĩa 2: quá sức (Động từ)

Hành động làm việc hơn mức cần thiết hoặc chưa hợp lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn quá sức làm việc vào những ngày cuối tuần mà quên mất việc nghỉ ngơi."
  • 2."Anh ấy quá sức tham gia nhiều hoạt động trong cùng một lúc, nên thường cảm thấy mệt mỏi."
  • 3."Chúng ta nên tránh quá sức khi tập luyện để không gặp chấn thương."

Lưu ý khi sử dụng "quá sức"

Lưu ý về động từ

"quá sức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"quá sức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "quá sức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quá sức"

quá sức là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Vượt quá khả năng chịu đựng hoặc khả năng thực hiện của một người hoặc vật. Ví dụ: "Công việc này quá sức đối với tôi, tôi không thể hoàn thành nó trong thời gian quy định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này