quá quắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: quá quắt (Tính từ)
Quá mức có thể chấp nhận hoặc chịu đựng.
- 1."Tính nết càng ngày càng quá quắt."
- 2."Ăn nói quá quắt."
- 3."Hành động của anh ta thật quá quắt, không ai có thể tha thứ."
- 4."Cô ấy thường có những yêu cầu quá quắt trong công việc."
Lưu ý khi sử dụng "quá quắt"
Lưu ý về tính từ
"quá quắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "quá quắt"
quá quắt là tính từ trong tiếng Việt. Quá mức có thể chấp nhận hoặc chịu đựng. Ví dụ: "Tính nết càng ngày càng quá quắt."
Từ liên quan
quá lứa lỡ thì
Chỉ tình trạng của một người đã đến tuổi trưởng thành nhưng vẫn chưa lập gia đình hoặc không có mối quan hệ tình cảm ổn định.
quá lửa
Chịu tác động của nhiệt độ lửa vượt quá mức cần thiết.
quá mù ra mưa
Hành động ra ngoài khi trời mưa mà không mang theo ô hoặc áo mưa, có thể gây ướt hoặc khó chịu.
quá sức
Vượt quá khả năng chịu đựng hoặc khả năng thực hiện của một người hoặc vật.
quá tam ba bận
Câu thành ngữ này có nghĩa là một người nào đó cần phải thận trọng trong việc làm gì đó quá ba lần, nếu không sẽ gây ra rắc rối hoặc hậu quả xấu.
quá tay
Hành động làm một việc gì đó quá mức hoặc vượt quá giới hạn, thường dùng để chỉ sự thái quá trong hành động hoặc cảm xúc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.