quá lửa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quá lửa (Tính từ)

Chịu tác động của nhiệt độ lửa vượt quá mức cần thiết.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơm hơi khê vì quá lửa."
  • 2."Thịt đã chín quá lửa, khó ăn quá."

Lưu ý khi sử dụng "quá lửa"

Lưu ý về tính từ

"quá lửa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quá lửa"

quá lửa là tính từ trong tiếng Việt. Chịu tác động của nhiệt độ lửa vượt quá mức cần thiết. Ví dụ: "Cơm hơi khê vì quá lửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này