quá đà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quá đà (Tính từ)

Được sử dụng để chỉ một trạng thái lỡ trớn hoặc vượt quá mức cho phép.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe chạy quá đà."
  • 2."Vui quá đà làm mất kiểm soát."
  • 3."Tự do quá đà có thể dẫn đến những hệ lụy xấu."

Lưu ý khi sử dụng "quá đà"

Lưu ý về tính từ

"quá đà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quá đà"

quá đà là tính từ trong tiếng Việt. Được sử dụng để chỉ một trạng thái lỡ trớn hoặc vượt quá mức cho phép. Ví dụ: "Xe chạy quá đà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này