quá đà
Định nghĩa
Nghĩa 1: quá đà (Tính từ)
Được sử dụng để chỉ một trạng thái lỡ trớn hoặc vượt quá mức cho phép.
- 1."Xe chạy quá đà."
- 2."Vui quá đà làm mất kiểm soát."
- 3."Tự do quá đà có thể dẫn đến những hệ lụy xấu."
Lưu ý khi sử dụng "quá đà"
Lưu ý về tính từ
"quá đà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "quá đà"
quá đà là tính từ trong tiếng Việt. Được sử dụng để chỉ một trạng thái lỡ trớn hoặc vượt quá mức cho phép. Ví dụ: "Xe chạy quá đà."
Từ liên quan
quá vãng
Từ dùng để chỉ những điều thuộc về quá khứ.
quá xá
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) tương tự như 'quá trời', diễn tả một mức độ rất lớn.
quá đi chứ
Cụm từ dùng để nhấn mạnh hoặc thể hiện sự ngạc nhiên, không đồng tình trong một câu.
quá đáng
Từ chỉ mức độ vượt qua mức cần thiết hoặc có thể chấp nhận, tạo cảm giác khó chịu.
quá đỗi
Quá mức bình thường; thể hiện sự cảm xúc mạnh mẽ hơn bình thường.
quá độ
Thời gian hoặc giai đoạn chuyển tiếp từ một trạng thái này sang trạng thái khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.