phương hại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phương hại (Động từ)

Làm tổn hại, gây ảnh hưởng xấu đến điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Không làm phương hại người khác."
  • 2."Hành động của anh ấy có thể phương hại đến sự phát triển của công ty."
  • 3."Chúng ta cần tránh những quyết định phương hại đến môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "phương hại"

Lưu ý về động từ

"phương hại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phương hại"

phương hại là động từ trong tiếng Việt. Làm tổn hại, gây ảnh hưởng xấu đến điều gì đó. Ví dụ: "Không làm phương hại người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này