phương hướng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phương hướng (Danh từ)

Các điều được xác định để làm cơ sở cho hành động trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Xác định phương hướng sản xuất."
  • 2."Phát triển đúng phương hướng."
  • 3."Cần có phương hướng rõ ràng để đạt được mục tiêu."
  • 4."Doanh nghiệp cần điều chỉnh phương hướng kinh doanh cho phù hợp với thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "phương hướng"

Lưu ý về danh từ

"phương hướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phương hướng"

phương hướng là danh từ trong tiếng Việt. Các điều được xác định để làm cơ sở cho hành động trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Xác định phương hướng sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này