phương diện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phương diện (Danh từ)

Một khía cạnh nào đó được xem xét riêng biệt trong một vấn đề hoặc sự việc.

Ví dụ (4)
  • 1."Hơn về mọi phương diện."
  • 2."Có giá trị về phương diện tinh thần."
  • 3."Chúng ta cần phân tích vấn đề từ nhiều phương diện khác nhau."
  • 4."Những cải cách này tác động tích cực đến phương diện kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "phương diện"

Lưu ý về danh từ

"phương diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phương diện"

phương diện là danh từ trong tiếng Việt. Một khía cạnh nào đó được xem xét riêng biệt trong một vấn đề hoặc sự việc. Ví dụ: "Hơn về mọi phương diện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này