phương ngữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phương ngữ (Danh từ)

Biến thể của một ngôn ngữ được sử dụng phổ biến theo vùng miền hoặc theo tầng lớp xã hội.

Ví dụ (4)
  • 1."Phương ngữ Trung Bộ"
  • 2."Từ phương ngữ"
  • 3."Người dân ở đây sử dụng nhiều từ ngữ đặc trưng của phương ngữ địa phương."
  • 4."Phương ngữ miền Nam có nhiều khác biệt so với phương ngữ miền Bắc."

Lưu ý khi sử dụng "phương ngữ"

Lưu ý về danh từ

"phương ngữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phương ngữ"

phương ngữ là danh từ trong tiếng Việt. Biến thể của một ngôn ngữ được sử dụng phổ biến theo vùng miền hoặc theo tầng lớp xã hội. Ví dụ: "Phương ngữ Trung Bộ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này