phương ngôn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phương ngôn (Danh từ)

Từ cổ chỉ phương ngữ, là ngôn ngữ đặc thù của một địa phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Phương ngôn Bình Trị Thiên"
  • 2."Phương ngôn vùng Tây Bắc rất độc đáo."
  • 3."Trong nghiên cứu ngôn ngữ, phương ngôn mang lại nhiều thông tin quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "phương ngôn"

Lưu ý về danh từ

"phương ngôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phương ngôn"

phương ngôn là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ chỉ phương ngữ, là ngôn ngữ đặc thù của một địa phương. Ví dụ: "Phương ngôn Bình Trị Thiên"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này