phương chi
Định nghĩa
Nghĩa 1: phương chi (Kết từ)
(Từ cũ) có nghĩa tương tự như 'huống chi', được sử dụng để nhấn mạnh một điều gì đó liên quan đến một trường hợp khác.
- 1."Huống chi."
- 2."Người ngoài còn giúp được, phương chi người nhà."
- 3."Đã không học bài, phương chi lại còn đi chơi."
Câu hỏi thường gặp về "phương chi"
phương chi là kết từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) có nghĩa tương tự như 'huống chi', được sử dụng để nhấn mạnh một điều gì đó liên quan đến một trường hợp khác. Ví dụ: "Huống chi."
Từ liên quan
phơi áo
(Khẩu ngữ) bị thua một cách nặng nề và dễ dàng (thường được dùng trong các giải đấu thể thao).
phơn phớt
Màu sắc nhẹ nhàng, không đậm đà, thường được nói về sắc thái màu sắc hoặc trang phục.
phương
Đồ dùng để đong các loại hạt rời, có dung tích khoảng 30 lít.
phương châm
Tư tưởng chỉ đạo hành động, thường được diễn đạt qua những câu ngắn gọn và súc tích.
phương cách
Cách hoặc phương thức để đạt được một mục tiêu nào đó.
phương diện
Một khía cạnh nào đó được xem xét riêng biệt trong một vấn đề hoặc sự việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.