phục tùng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phục tùng (Động từ)

Tuân theo, vâng lời, không làm trái lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Phục tùng mệnh lệnh."
  • 2."Tôi luôn luôn phục tùng những quy định của công ty."
  • 3."Họ cần phục tùng chỉ thị của cấp trên để đảm bảo hiệu quả công việc."

Lưu ý khi sử dụng "phục tùng"

Lưu ý về động từ

"phục tùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phục tùng"

phục tùng là động từ trong tiếng Việt. Tuân theo, vâng lời, không làm trái lại. Ví dụ: "Phục tùng mệnh lệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này