phục tòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phục tòng (Động từ)

Từ của phương ngữ hoặc cổ điển, chỉ hành động tuân theo, nghe theo hoặc phục tùng.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông luôn phục tòng các quy định của tổ chức."
  • 2."Chúng tôi sẽ phục tòng mệnh lệnh từ cấp trên."

Lưu ý khi sử dụng "phục tòng"

Lưu ý về động từ

"phục tòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phục tòng"

phục tòng là động từ trong tiếng Việt. Từ của phương ngữ hoặc cổ điển, chỉ hành động tuân theo, nghe theo hoặc phục tùng. Ví dụ: "Ông luôn phục tòng các quy định của tổ chức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này