phục vụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phục vụ (Động từ)

Làm công việc giúp đỡ trực tiếp cho sinh hoạt vật chất hoặc văn hóa của người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Phục vụ bệnh nhân."
  • 2."Thư viện mở cửa phục vụ bạn đọc."
  • 3."Nhân viên khách sạn phục vụ khách hàng 24/7."
  • 4."Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ nhu cầu của bạn."

Lưu ý khi sử dụng "phục vụ"

Lưu ý về động từ

"phục vụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phục vụ"

phục vụ là động từ trong tiếng Việt. Làm công việc giúp đỡ trực tiếp cho sinh hoạt vật chất hoặc văn hóa của người khác. Ví dụ: "Phục vụ bệnh nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này