phúc thẩm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phúc thẩm (Động từ)

Hành động của tòa án cấp trên trong việc xem xét lại một vụ án mà tòa cấp dưới đã xử sơ thẩm và có đơn kháng cáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Tòa phúc thẩm y án."
  • 2."Họ đã nộp đơn kháng cáo lên tòa phúc thẩm."
  • 3."Vụ án sẽ được phúc thẩm vào cuối tháng này."

Lưu ý khi sử dụng "phúc thẩm"

Lưu ý về động từ

"phúc thẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phúc thẩm"

phúc thẩm là động từ trong tiếng Việt. Hành động của tòa án cấp trên trong việc xem xét lại một vụ án mà tòa cấp dưới đã xử sơ thẩm và có đơn kháng cáo. Ví dụ: "Tòa phúc thẩm y án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này