phúc phận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phúc phận (Danh từ)

Điều tốt lành mà một người được hưởng, theo quan niệm cổ xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Được như vậy cũng là nhờ vào phúc phận."
  • 2."Tôi tin rằng mọi sự hanh thông đều là nhờ phúc phận của gia đình."
  • 3."Cuộc sống hạnh phúc này là kết quả của phúc phận trời ban."

Lưu ý khi sử dụng "phúc phận"

Lưu ý về danh từ

"phúc phận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phúc phận"

phúc phận là danh từ trong tiếng Việt. Điều tốt lành mà một người được hưởng, theo quan niệm cổ xưa. Ví dụ: "Được như vậy cũng là nhờ vào phúc phận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này