phúc mạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phúc mạc (Danh từ)

Màng bao bọc bên trong bụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Viêm phúc mạc."
  • 2."Phúc mạc có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ các cơ quan bên trong bụng."
  • 3."Khoang phúc mạc chứa nhiều dịch và mô mềm."

Lưu ý khi sử dụng "phúc mạc"

Lưu ý về danh từ

"phúc mạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phúc mạc"

phúc mạc là danh từ trong tiếng Việt. Màng bao bọc bên trong bụng. Ví dụ: "Viêm phúc mạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này