phúc lợi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phúc lợi (Danh từ)

Lợi ích mà mọi người có thể nhận được mà không phải trả tiền, hoặc chỉ phải trả một phần nhỏ.

Ví dụ (4)
  • 1."Xây dựng quỹ phúc lợi."
  • 2."Các công trình phúc lợi."
  • 3."Chương trình phúc lợi xã hội mang lại nhiều cơ hội cho cộng đồng."
  • 4."Công ty cung cấp phúc lợi cho nhân viên như bảo hiểm sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "phúc lợi"

Lưu ý về danh từ

"phúc lợi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phúc lợi"

phúc lợi là danh từ trong tiếng Việt. Lợi ích mà mọi người có thể nhận được mà không phải trả tiền, hoặc chỉ phải trả một phần nhỏ. Ví dụ: "Xây dựng quỹ phúc lợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này