phúc khảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phúc khảo (Động từ)

Hành động chấm lại bài thi của thí sinh theo yêu cầu, do thí sinh nộp đơn đề nghị hội đồng chấm thi thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Gửi đơn xin phúc khảo lại bài thi."
  • 2."Em quyết định phúc khảo để kiểm tra điểm số của mình."
  • 3."Phúc khảo là quyền lợi của các thí sinh khi không hài lòng với điểm số."

Lưu ý khi sử dụng "phúc khảo"

Lưu ý về động từ

"phúc khảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phúc khảo"

phúc khảo là động từ trong tiếng Việt. Hành động chấm lại bài thi của thí sinh theo yêu cầu, do thí sinh nộp đơn đề nghị hội đồng chấm thi thực hiện. Ví dụ: "Gửi đơn xin phúc khảo lại bài thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này