phúc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phúc (Danh từ)

Điều may mắn, mang lại những điều tốt lành lớn lao.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà có phúc."
  • 2."Phúc bảy mươi đời nhà nó! (kng; phúc rất lớn)"
  • 3."Gia đình này luôn sống trong phúc lộc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phúc (Tính từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự may mắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thật phúc quá!"
  • 2."Được như vậy là phúc lắm rồi!"
  • 3."Anh ấy thật phúc khi tìm được việc làm như ý."

Lưu ý khi sử dụng "phúc"

Lưu ý về tính từ

"phúc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phúc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phúc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phúc"

phúc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Điều may mắn, mang lại những điều tốt lành lớn lao. Ví dụ: "Nhà có phúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này