phù vân

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phù vân (Danh từ)

Tình trạng hoặc sự việc không vững chắc, dễ thay đổi, giống như đám mây trôi nổi trên trời.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống là phù vân, không ai có thể dự đoán trước được điều gì."
  • 2."Chiếc xe mới mua cũng chỉ là phù vân nếu không biết giữ gìn."
  • 3."Nhiều người đổ xô theo những mốt mới, nhưng cuối cùng lại nhận ra rằng đó chỉ là phù vân."
2
Động từ

Nghĩa 2: phù vân (Động từ)

Bay hoặc lượn nhẹ nhàng như đám mây.

Ví dụ (3)
  • 1."Những chiếc diều phù vân trên bầu trời xanh thật đẹp."
  • 2."Cô bé thích nhìn những đám mây phù vân trong lúc ngồi trên bãi cỏ."
  • 3."Chúng tôi thường thích ra công viên để ngồi nhìn những chiếc máy bay phù vân trên không."

Lưu ý khi sử dụng "phù vân"

Lưu ý về động từ

"phù vân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phù vân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phù vân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phù vân"

phù vân là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng hoặc sự việc không vững chắc, dễ thay đổi, giống như đám mây trôi nổi trên trời. Ví dụ: "Cuộc sống là phù vân, không ai có thể dự đoán trước được điều gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này