phù điêu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phù điêu (Danh từ)

Hình thức điêu khắc mà ở đó hình ảnh được tạo ra bằng cách đắp cao hoặc chạm nổi trên một nền phẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Phù điêu trên mặt tiền của ngôi đền rất tinh xảo."
  • 2."Nghệ nhân đã tạo ra những phù điêu đầy nghệ thuật trên bức tường."
  • 3."Phù điêu cổ xưa thường chứa đựng nhiều ý nghĩa văn hóa."

Lưu ý khi sử dụng "phù điêu"

Lưu ý về danh từ

"phù điêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phù điêu"

phù điêu là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức điêu khắc mà ở đó hình ảnh được tạo ra bằng cách đắp cao hoặc chạm nổi trên một nền phẳng. Ví dụ: "Phù điêu trên mặt tiền của ngôi đền rất tinh xảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này