phù trì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phù trì (Động từ)

Từ cổ, mang nghĩa là giúp đỡ hoặc che chở.

Ví dụ (3)
  • 1."Được trời Phật phù trì."
  • 2."Ông bà luôn phù trì cho con cháu trong cuộc sống."
  • 3."Nhờ có các bậc tiền nhân phù trì mà chúng ta có ngày hôm nay."

Lưu ý khi sử dụng "phù trì"

Lưu ý về động từ

"phù trì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phù trì"

phù trì là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, mang nghĩa là giúp đỡ hoặc che chở. Ví dụ: "Được trời Phật phù trì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này