phù trợ
Định nghĩa
Nghĩa 1: phù trợ (Động từ)
Có nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ trong một hoạt động nào đó.
- 1."Phù trợ trong quá trình học tập là rất cần thiết."
- 2."Tác dụng phù trợ của thuốc này là giúp giảm đau."
Lưu ý khi sử dụng "phù trợ"
Lưu ý về động từ
"phù trợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phù trợ"
phù trợ là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ trong một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Phù trợ trong quá trình học tập là rất cần thiết."
Từ liên quan
phù thũng
Bệnh phù khiến da sưng phồng lên.
phù thế
(Từ cũ, Văn chương) có ý nghĩa tương tự như phù sinh, chỉ sự sống ngắn ngủi và bồng bềnh.
phù trì
Từ cổ, mang nghĩa là giúp đỡ hoặc che chở.
phù voi
Một loại thực phẩm được làm từ bột gạo và thường được dùng để làm bánh hoặc món ăn vặt.
phù vân
Tình trạng hoặc sự việc không vững chắc, dễ thay đổi, giống như đám mây trôi nổi trên trời.
phù điêu
Hình thức điêu khắc mà ở đó hình ảnh được tạo ra bằng cách đắp cao hoặc chạm nổi trên một nền phẳng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.