phù trợ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phù trợ (Động từ)

Có nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ trong một hoạt động nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Phù trợ trong quá trình học tập là rất cần thiết."
  • 2."Tác dụng phù trợ của thuốc này là giúp giảm đau."

Lưu ý khi sử dụng "phù trợ"

Lưu ý về động từ

"phù trợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phù trợ"

phù trợ là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là giúp đỡ, hỗ trợ trong một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Phù trợ trong quá trình học tập là rất cần thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này