phùn phụt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phùn phụt (Tính từ)

Từ miêu tả âm thanh vang lên liên tiếp, thường do nước hoặc hơi thở phụt ra với lực mạnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Dòng nước bắn ra phùn phụt."
  • 2."Lửa phùn phụt bốc lên."
  • 3."Những tia nước phùn phụt từ vòi sen tạo ra âm thanh vui tai."
  • 4."Hơi nước phun ra phùn phụt khiến không khí xung quanh mát mẻ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "phùn phụt"

Lưu ý về tính từ

"phùn phụt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phùn phụt"

phùn phụt là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả âm thanh vang lên liên tiếp, thường do nước hoặc hơi thở phụt ra với lực mạnh. Ví dụ: "Dòng nước bắn ra phùn phụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này