phùng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phùng (Động từ)

Hành động nở ra, phồng lên, giống như hình dạng của một vật thể khi có sức ép hoặc lực tác động vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc bóng bay phùng lên khi có gió thổi."
  • 2."Mặt trăng phùng sáng vào giữa tháng."
  • 3."Quả bóng được bơm phồng lên lớn hơn."

Lưu ý khi sử dụng "phùng"

Lưu ý về động từ

"phùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phùng"

phùng là động từ trong tiếng Việt. Hành động nở ra, phồng lên, giống như hình dạng của một vật thể khi có sức ép hoặc lực tác động vào. Ví dụ: "Chiếc bóng bay phùng lên khi có gió thổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này