phụ tá
Định nghĩa
Nghĩa 1: phụ tá (Danh từ)
Người hỗ trợ hoặc giúp việc cho một cá nhân có chức vụ cao hơn.
- 1."Trợ lí"
- 2."Phụ tá của tổng thống"
- 3."Cô ấy là phụ tá cho giám đốc điều hành."
Lưu ý khi sử dụng "phụ tá"
Lưu ý về danh từ
"phụ tá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "phụ tá"
phụ tá là danh từ trong tiếng Việt. Người hỗ trợ hoặc giúp việc cho một cá nhân có chức vụ cao hơn. Ví dụ: "Trợ lí"
Từ liên quan
phụ trương
Phần in riêng, bổ sung thêm ngoài số trang thường lệ của báo hoặc tạp chí.
phụ trội
Tăng thêm một lượng vượt mức quy định.
phụ trợ
Giúp thêm hoặc bổ sung cho cái chính.
phụ tình
Chỉ hành động không chung thủy, giống như phụ bạc.
phụ tùng
Chi tiết máy có thể được thay thế khi hỏng hóc.
phụ tải
Các thiết bị sử dụng điện như đèn, bàn là, bếp điện, v.v. được kết nối vào hệ thống phân phối điện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.