phụ trội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phụ trội (Động từ)

Tăng thêm một lượng vượt mức quy định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cước điện thoại phụ trội."
  • 2."Chi phí phụ trội khiến ngân sách bị thâm hụt."
  • 3."Tôi đã nhận hóa đơn có phụ trội không rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "phụ trội"

Lưu ý về động từ

"phụ trội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phụ trội"

phụ trội là động từ trong tiếng Việt. Tăng thêm một lượng vượt mức quy định. Ví dụ: "Cước điện thoại phụ trội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này