phụ trội
Định nghĩa
Nghĩa 1: phụ trội (Động từ)
Tăng thêm một lượng vượt mức quy định.
- 1."Cước điện thoại phụ trội."
- 2."Chi phí phụ trội khiến ngân sách bị thâm hụt."
- 3."Tôi đã nhận hóa đơn có phụ trội không rõ ràng."
Lưu ý khi sử dụng "phụ trội"
Lưu ý về động từ
"phụ trội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phụ trội"
phụ trội là động từ trong tiếng Việt. Tăng thêm một lượng vượt mức quy định. Ví dụ: "Cước điện thoại phụ trội."
Từ liên quan
phụ thân
Từ cổ, trang trọng để chỉ cha, thường không dùng để tự xưng.
phụ trách
Đảm nhận và chịu trách nhiệm về công việc liên quan đến thiếu niên và nhi đồng.
phụ trương
Phần in riêng, bổ sung thêm ngoài số trang thường lệ của báo hoặc tạp chí.
phụ trợ
Giúp thêm hoặc bổ sung cho cái chính.
phụ tá
Người hỗ trợ hoặc giúp việc cho một cá nhân có chức vụ cao hơn.
phụ tình
Chỉ hành động không chung thủy, giống như phụ bạc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.