phụ trương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phụ trương (Danh từ)

Phần in riêng, bổ sung thêm ngoài số trang thường lệ của báo hoặc tạp chí.

Ví dụ (3)
  • 1."Phụ trương của số báo Tết."
  • 2."Trong phụ trương, có nhiều bài viết hấp dẫn về du lịch."
  • 3."Số ra này có phụ trương đặc biệt về văn hoá dân gian."

Lưu ý khi sử dụng "phụ trương"

Lưu ý về danh từ

"phụ trương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phụ trương"

phụ trương là danh từ trong tiếng Việt. Phần in riêng, bổ sung thêm ngoài số trang thường lệ của báo hoặc tạp chí. Ví dụ: "Phụ trương của số báo Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này