phụ trợ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phụ trợ (Động từ)

Giúp thêm hoặc bổ sung cho cái chính.

Ví dụ (3)
  • 1."Môn học phụ trợ sẽ giúp sinh viên nắm vững kiến thức hơn."
  • 2."Kỹ năng ngoại ngữ là một yếu tố phụ trợ quan trọng trong công việc."
  • 3."Chương trình phụ trợ này cung cấp kiến thức bổ sung cho sinh viên."

Lưu ý khi sử dụng "phụ trợ"

Lưu ý về động từ

"phụ trợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phụ trợ"

phụ trợ là động từ trong tiếng Việt. Giúp thêm hoặc bổ sung cho cái chính. Ví dụ: "Môn học phụ trợ sẽ giúp sinh viên nắm vững kiến thức hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này