phụ tải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phụ tải (Danh từ)

Các thiết bị sử dụng điện như đèn, bàn là, bếp điện, v.v. được kết nối vào hệ thống phân phối điện.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nhà tôi có nhiều phụ tải như quạt, tivi và máy lạnh."
  • 2."Để tính toán công suất tiêu thụ, bạn cần biết tổng số phụ tải trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "phụ tải"

Lưu ý về danh từ

"phụ tải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phụ tải"

phụ tải là danh từ trong tiếng Việt. Các thiết bị sử dụng điện như đèn, bàn là, bếp điện, v.v. được kết nối vào hệ thống phân phối điện. Ví dụ: "Trong nhà tôi có nhiều phụ tải như quạt, tivi và máy lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này