phụ tùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phụ tùng (Danh từ)

Chi tiết máy có thể được thay thế khi hỏng hóc.

Ví dụ (3)
  • 1."Thay phụ tùng xe đạp."
  • 2."Cần mua phụ tùng mới cho máy tính."
  • 3."Chúng tôi cung cấp phụ tùng cho tất cả các loại xe."

Lưu ý khi sử dụng "phụ tùng"

Lưu ý về danh từ

"phụ tùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phụ tùng"

phụ tùng là danh từ trong tiếng Việt. Chi tiết máy có thể được thay thế khi hỏng hóc. Ví dụ: "Thay phụ tùng xe đạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này