phụ bạc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phụ bạc (Động từ)

Đối xử tệ bạc, thiếu tình nghĩa, thường liên quan đến quan hệ yêu đương hoặc hôn nhân.

Ví dụ (4)
  • 1."Sinh lòng phụ bạc."
  • 2.""Vợ anh như thể đĩa xôi, Anh còn phụ bạc nữa tôi cơm đùm.""
  • 3."Nếu anh ấy còn tiếp tục phụ bạc, cô ấy sẽ không còn tin tưởng anh nữa."
  • 4."Nhiều người đã phải chịu đựng nỗi đau khi bị phụ bạc trong tình yêu."

Lưu ý khi sử dụng "phụ bạc"

Lưu ý về động từ

"phụ bạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phụ bạc"

phụ bạc là động từ trong tiếng Việt. Đối xử tệ bạc, thiếu tình nghĩa, thường liên quan đến quan hệ yêu đương hoặc hôn nhân. Ví dụ: "Sinh lòng phụ bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này