phớt lạnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phớt lạnh (Động từ)

(Khẩu ngữ) phớt lờ hoặc cư xử một cách lạnh lùng, không quan tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ mặt phớt lạnh khiến mọi người cảm thấy không thoải mái."
  • 2."Cô ấy chỉ phớt lạnh khi nghe đến chuyện đó."
  • 3."Anh ta phớt lạnh trước những lời chỉ trích."

Lưu ý khi sử dụng "phớt lạnh"

Lưu ý về động từ

"phớt lạnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phớt lạnh"

phớt lạnh là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) phớt lờ hoặc cư xử một cách lạnh lùng, không quan tâm. Ví dụ: "Bộ mặt phớt lạnh khiến mọi người cảm thấy không thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này