phỗng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phỗng (Danh từ)

Hình dạng con người ngộ nghĩnh được làm từ gạch, sứ, thường dùng làm đồ chơi cho trẻ em.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé thích chơi với những con phỗng nhiều màu sắc."
  • 2."Bộ sưu tập phỗng của tôi rất phong phú và thú vị."
2
Động từ

Nghĩa 2: phỗng (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động lấy của người khác một cách nhanh chóng và lén lút.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị kẻ gian phỗng mất cái ví."
  • 2."Phỗng tay trên là một hành vi không được phép."

Lưu ý khi sử dụng "phỗng"

Lưu ý về động từ

"phỗng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phỗng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phỗng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phỗng"

phỗng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hình dạng con người ngộ nghĩnh được làm từ gạch, sứ, thường dùng làm đồ chơi cho trẻ em. Ví dụ: "Cô bé thích chơi với những con phỗng nhiều màu sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này