phớt đời

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phớt đời (Tính từ)

Diễn tả một thái độ không quan tâm hoặc không nghiêm túc về cuộc sống và những vấn đề xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn phớt đời, không bao giờ lo lắng về những khó khăn trong công việc."
  • 2."Anh ta có tâm lý phớt đời nên không thích tham gia vào các cuộc tranh cãi."
  • 3."Dù mọi người châm chọc, cô vẫn giữ thái độ phớt đời và không để ý đến điều đó."
2
Động từ

Nghĩa 2: phớt đời (Động từ)

Hành động không tham gia hay không quan tâm đến tình huống hoặc vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã phớt đời khi nghe những lời phê bình của sếp."
  • 2."Nhiều người chọn phớt đời trước những vấn đề xã hội nóng hổi hiện nay."
  • 3."Khi bạn không muốn tham gia vào một cuộc tranh luận, chỉ cần phớt đời và lùi lại một bước."

Lưu ý khi sử dụng "phớt đời"

Lưu ý về động từ

"phớt đời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phớt đời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phớt đời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phớt đời"

phớt đời là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả một thái độ không quan tâm hoặc không nghiêm túc về cuộc sống và những vấn đề xung quanh. Ví dụ: "Cô ấy luôn phớt đời, không bao giờ lo lắng về những khó khăn trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này