phớt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phớt (Động từ)

(Khẩu ngữ) biểu hiện sự lạnh nhạt, như không để tâm đến điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Phớt đi như không hề quen biết."
  • 2."Ai nói gì cũng phớt."
  • 3."Mình không để ý, cứ phớt mọi chuyện xung quanh."
2
Tính từ

Nghĩa 2: phớt (Tính từ)

(màu) hết sức nhạt, giống như chỉ có một lớp màu rất mỏng trên bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tím phớt."
  • 2."Chiếc áo màu phớt hồng."
  • 3."Bức tranh có màu xanh phớt nhìn rất nhẹ nhàng."

Lưu ý khi sử dụng "phớt"

Lưu ý về động từ

"phớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phớt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "phớt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phớt"

phớt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) biểu hiện sự lạnh nhạt, như không để tâm đến điều gì đó. Ví dụ: "Phớt đi như không hề quen biết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này