phọt
Định nghĩa
Nghĩa 1: phọt (Động từ)
Bật mạnh ra ngoài, thường theo hình tia hoặc dòng.
- 1."Phọt nước từ vòi."
- 2."Vết thương phọt máu."
- 3."Khi đun sôi, nước phọt lên khắp nơi."
Lưu ý khi sử dụng "phọt"
Lưu ý về động từ
"phọt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phọt"
phọt là động từ trong tiếng Việt. Bật mạnh ra ngoài, thường theo hình tia hoặc dòng. Ví dụ: "Phọt nước từ vòi."
Từ liên quan
phịa
(Khẩu ngữ) có nghĩa là bịa đặt, nói dối.
phịch
Từ mô phỏng âm thanh trầm, nặng nề, thường liên quan đến vật rơi xuống đất.
phịu
(mặt, môi) hơi xệ xuống, trông khó coi, thể hiện sự hờn dỗi hoặc không vừa lòng.
phọt phẹt
(Thông tục) diễn tả sự kém cỏi, không có giá trị hoặc không đáng tin cậy.
phỏng
Từ dùng để thể hiện sự nghi ngờ hoặc đặt ra vấn đề như để hỏi, nhưng với ý nghĩa phủ định.
phỏng chừng
Từ dùng để diễn tả việc ước lượng hoặc đoán đại khái, không hoàn toàn chính xác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.