phỏng chừng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phỏng chừng (Động từ)

Từ dùng để diễn tả việc ước lượng hoặc đoán đại khái, không hoàn toàn chính xác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính phỏng chừng thời gian hoàn thành dự án này khoảng một tuần."
  • 2."Việc đó phỏng chừng cũng sắp xong."
  • 3."Anh phỏng chừng số lượng người tham dự chỉ khoảng năm mươi."

Lưu ý khi sử dụng "phỏng chừng"

Lưu ý về động từ

"phỏng chừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phỏng chừng"

phỏng chừng là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả việc ước lượng hoặc đoán đại khái, không hoàn toàn chính xác. Ví dụ: "Tính phỏng chừng thời gian hoàn thành dự án này khoảng một tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này