phọt phẹt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phọt phẹt (Tính từ)

(Thông tục) diễn tả sự kém cỏi, không có giá trị hoặc không đáng tin cậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm ăn phọt phẹt."
  • 2."Biết phọt phẹt vài câu tiếng Anh."
  • 3."Tôi thấy bài thuyết trình của anh ấy thật phọt phẹt."

Lưu ý khi sử dụng "phọt phẹt"

Lưu ý về tính từ

"phọt phẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phọt phẹt"

phọt phẹt là tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) diễn tả sự kém cỏi, không có giá trị hoặc không đáng tin cậy. Ví dụ: "Làm ăn phọt phẹt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này