phịu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phịu (Động từ)

(mặt, môi) hơi xệ xuống, trông khó coi, thể hiện sự hờn dỗi hoặc không vừa lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị mẹ mắng, mặt phịu ra."
  • 2."Cô bé phịu môi khi không được mua đồ chơi."
  • 3."Anh ấy thường phịu khi bị bạn bè trêu chọc."

Lưu ý khi sử dụng "phịu"

Lưu ý về động từ

"phịu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phịu"

phịu là động từ trong tiếng Việt. (mặt, môi) hơi xệ xuống, trông khó coi, thể hiện sự hờn dỗi hoặc không vừa lòng. Ví dụ: "Bị mẹ mắng, mặt phịu ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này